CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN LÂM
TUAN LAM TRADING MECHANICAL AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN LÂM - TUAN LAM TRADING MECHANICAL AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 33,ngách 74/17 ngõ 74 phố Hữu Hưng, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107421427. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107421427 | Ngày cấp | 05-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN LÂM | Tên giao dịch | TUAN LAM TRADING MECHANICAL AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 33, ngách 74/17 ngõ 74 phố Hữu Hưng, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 33,ngách 74/17 ngõ 74 phố Hữu Hưng, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0435245555 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | Mã ngành | C28160 |
Từ khoá: 0107421427, TUAN LAM TRADING MECHANICAL AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 7 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (ngành chính) | C28160 |
| 8 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 9 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 10 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 11 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 12 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 13 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 14 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 15 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 16 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 17 | Phá dỡ | F43110 |
| 18 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |