CÔNG TY CỔ PHẦN BAVIFARM
BAVIFARM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN BAVIFARM - BAVIFARM.,JSC có địa chỉ tại Thôn Việt Long, Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Việt Long, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107421466. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107421466 | Ngày cấp | 05-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BAVIFARM | Tên giao dịch | BAVIFARM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Việt Long, Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Việt Long, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Suối Hai |
| Điện thoại | 0932293001 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107421466, BAVIFARM.,JSC, Hà Nội, Xã Suối Hai, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Tản Lĩnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 19 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 20 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 21 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 22 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 23 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 24 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 25 | Trồng cây mía | A01140 |
| 26 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 27 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 28 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 29 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 30 | Trồng cây chè | A01270 |
| 31 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 32 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 33 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 34 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 35 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 36 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 37 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 38 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 39 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 40 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 44 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 45 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 46 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 48 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 49 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 50 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 51 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 52 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 53 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 54 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 55 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 56 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |