CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HẢI LÂM

HAI LAM TRADING AND INVESTMENT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HẢI LÂM - HAI LAM TRADING AND INVESTMENT có địa chỉ đăng ký tại Số 46C, ngõ 35 Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107423801. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107423801 Ngày cấp06-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HẢI LÂM Tên giao dịchHAI LAM TRADING AND INVESTMENT
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 46C, ngõ 35 Lê Đức Thọ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 46C, ngõ 35 Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0462814741 Người đại diện*** *** Lan
Giấy phép số Ngày hoạt động05-05-2016
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0107423801, HAI LAM TRADING AND INVESTMENT, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn gạo G46310
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
28 Vận tải bằng xe buýt H49200
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
33 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
34 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
35 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
39 Bốc xếp hàng hóa H5224
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
41 Chuyển phát H53200
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Trồng cây mía A01140
44 Trồng cây lấy sợi A01160
45 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
46 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
47 Trồng cây điều A01230
48 Trồng cây cao su A01250
49 Trồng cây cà phê A01260
50 Trồng cây chè A01270
51 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
52 Chăn nuôi trâu, bò A01410
53 Chăn nuôi lợn A01450
54 Chăn nuôi gia cầm A0146
55 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
56 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
57 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
58 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
59 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
60 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
61 Khai thác gỗ A02210
62 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
63 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
64 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
65 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
66 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
67 Khai thác và thu gom than cứng B05100
68 Khai thác và thu gom than non B05200
69 Khai thác quặng sắt B07100
70 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
71 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
72 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
73 Khai thác và thu gom than bùn B08920
74 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
75 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
76 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
77 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
78 Sản xuất sợi C13110
79 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
80 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
81 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
82 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230