CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TTS VIỆT NAM
TTS VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TTS VIỆT NAM - TTS VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 4, tổ dân phố số 3, khu Bình Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 4, tổ dân phố số 3, khu Bình Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107424675. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107424675 | Ngày cấp | 06-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TTS VIỆT NAM | Tên giao dịch | TTS VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, tổ dân phố số 3, khu Bình Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, tổ dân phố số 3, khu Bình Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 02462594280 | Người đại diện | *** *** Phượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0107424675, TTS VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 6 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 7 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 11 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 13 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 14 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 15 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 16 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 17 | Phá dỡ | F43110 |
| 18 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 20 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 21 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 22 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 25 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 26 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 29 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 30 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 31 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 32 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 33 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 36 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 37 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 38 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 39 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 40 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 41 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 42 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |