CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DƯỢC PHẨM TÂM AN PHÁT

PHAM GIA CLEAN TECH CO.,LTD

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DƯỢC PHẨM TÂM AN PHÁT - PHAM GIA CLEAN TECH CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 42, ngách 159, ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107425076. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107425076 Ngày cấp09-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DƯỢC PHẨM TÂM AN PHÁT Tên giao dịchPHAM GIA CLEAN TECH CO.,LTD
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 42, ngách 159, ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 42, ngách 159, ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại098735836809893166 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động06-05-2016
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhM7490

Từ khoá: 0107425076, PHAM GIA CLEAN TECH CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Bán buôn tổng hợp G46900
28 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
29 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
30 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
33 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
34 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
35 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
36 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
37 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) M7490
38 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
39 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
40 Trồng lúa A01110
41 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
42 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
43 Trồng cây mía A01140
44 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
45 Trồng cây lấy sợi A01160
46 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
47 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
48 Trồng cây hàng năm khác A01190
49 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
50 Trồng cây điều A01230
51 Trồng cây hồ tiêu A01240
52 Trồng cây cao su A01250
53 Trồng cây cà phê A01260
54 Trồng cây chè A01270
55 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
56 Trồng cây lâu năm khác A01290
57 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
58 Chăn nuôi trâu, bò A01410
59 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
60 Chăn nuôi dê, cừu A01440
61 Chăn nuôi lợn A01450
62 Chăn nuôi gia cầm A0146
63 Chăn nuôi khác A01490
64 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
65 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
66 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
67 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
68 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
69 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
70 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
71 Khai thác gỗ A02210
72 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
73 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
74 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
75 Khai thác thuỷ sản biển A03110
76 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
77 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
78 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
79 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
80 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
81 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
82 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
83 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác Q88900
84 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
85 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
86 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
87 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
88 Sản xuất đường C10720
89 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
90 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
91 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
92 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
93 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
94 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
95 Sản xuất rượu vang C11020
96 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
97 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104