CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH NGUYỄN GIA

NGUYEN GIA BUSINESS AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH NGUYỄN GIA - NGUYEN GIA BUSINESS AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 11 ngõ 194 phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107425407. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107425407 Ngày cấp09-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH NGUYỄN GIA Tên giao dịchNGUYEN GIA BUSINESS AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 11 ngõ 194 phố Thanh Am, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 11 ngõ 194 phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng
Điện thoại0934525183 Người đại diện*** *** Thảo
Giấy phép số Ngày hoạt động06-05-2016
Ngành nghề chính Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Mã ngànhC2013

Từ khoá: 0107425407, NGUYEN GIA BUSINESS AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Đúc sắt thép C24310
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
9 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
23 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Bán buôn tổng hợp G46900
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Dịch vụ ăn uống khác I56290
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
43 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
44 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
45 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
46 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
47 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
48 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
49 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
50 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (ngành chính) C2013