CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ ĐÀO TẠO MOSAIC
MOSAIC COMMUNICATION AND TRAINING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ ĐÀO TẠO MOSAIC - MOSAIC COMMUNICATION AND TRAINING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 31, ngách 2, ngõ 283 Trần Khát Chân, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 31, ngách 2, ngõ 283 Trần Khát Chân, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107426841. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107426841 | Ngày cấp | 09-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ ĐÀO TẠO MOSAIC | Tên giao dịch | MOSAIC COMMUNICATION AND TRAINING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 31, ngách 2, ngõ 283 Trần Khát Chân, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 31, ngách 2, ngõ 283 Trần Khát Chân, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107426841, MOSAIC COMMUNICATION AND TRAINING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Thanh Nhàn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xuất bản sách | J58110 |
| 2 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 3 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 5 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 6 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 10 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 11 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 17 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |