CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THIẾT BỊ INOX VIỆT NHẬT

INOX VIET NHAT CO .,LTD

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THIẾT BỊ INOX VIỆT NHẬT - INOX VIET NHAT CO .,LTD có địa chỉ tại Số 69, phố Vân Hồ 3, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 69, phố Vân Hồ 3, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107427348. Người đại diện pháp luật: *** *** Ánh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107427348 Ngày cấp09-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THIẾT BỊ INOX VIỆT NHẬT Tên giao dịchINOX VIET NHAT CO .,LTD
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 69, phố Vân Hồ 3, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 69, phố Vân Hồ 3, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng
Điện thoại0904329673 Người đại diện*** *** Ánh
Giấy phép số Ngày hoạt động09-05-2016
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0107427348, INOX VIET NHAT CO .,LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Lê Đại Hành

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Đúc sắt thép C24310
8 Đúc kim loại màu C24320
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
11 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
12 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
13 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
14 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
15 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
16 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
17 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
18 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
19 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
20 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
21 Sản xuất đồng hồ C26520
22 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
23 Sản xuất pin và ắc quy C27200
24 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
25 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
26 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
27 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
28 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
29 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
30 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
31 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
32 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
33 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
34 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
35 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
36 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
37 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
38 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
39 Sản xuất máy luyện kim C28230
40 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
41 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
42 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
43 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
44 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
45 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
46 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
47 Sửa chữa thiết bị điện C33140
48 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
49 Sửa chữa thiết bị khác C33190
50 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
51 Xây dựng nhà các loại F41000
52 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
53 Xây dựng công trình công ích F42200
54 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
55 Phá dỡ F43110
56 Chuẩn bị mặt bằng F43120
57 Lắp đặt hệ thống điện F43210
58 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
59 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
60 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
61 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
62 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
63 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
64 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
65 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
66 Bán mô tô, xe máy G4541
67 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
68 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
69 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
70 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
71 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
72 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
73 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
74 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
75 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
76 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
77 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
78 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
79 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
80 Bốc xếp hàng hóa H5224
81 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
82 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
83 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
84 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
85 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
86 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
87 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
88 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
89 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
90 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
91 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629