CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN FFL VIỆT NAM

FFL VIET NAM DEVELOPMENT INVESMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN FFL VIỆT NAM - FFL VIET NAM DEVELOPMENT INVESMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Xóm Chùa Nhĩ, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107427813. Người đại diện pháp luật: *** *** Quân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107427813 Ngày cấp11-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN FFL VIỆT NAM Tên giao dịchFFL VIET NAM DEVELOPMENT INVESMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Chùa Nhĩ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Chùa Nhĩ, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Quân
Giấy phép số Ngày hoạt động10-05-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107427813, FFL VIET NAM DEVELOPMENT INVESMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
11 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
12 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
13 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
14 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
15 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
16 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
17 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
18 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
19 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104