CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TOÁN HUỆ

TOAN HUE TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TOÁN HUỆ - TOAN HUE TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 14, ngõ 30, phố Trần Quý Kiên, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107428302. Người đại diện pháp luật: *** *** Toán.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107428302 Ngày cấp11-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TOÁN HUỆ Tên giao dịchTOAN HUE TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 14, ngõ 30, phố Trần Quý Kiên, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 14, ngõ 30, phố Trần Quý Kiên, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0975152451 Người đại diện*** *** Toán
Giấy phép số Ngày hoạt động10-05-2016
Ngành nghề chính Sản xuất các cấu kiện kim loại Mã ngànhC25110

Từ khoá: 0107428302, TOAN HUE TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
14 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
15 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
16 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
17 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
18 Sản xuất xe có động cơ C29100
19 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
20 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
21 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
22 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
25 Sửa chữa thiết bị khác C33190
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
27 Xây dựng nhà các loại F41000
28 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
29 Phá dỡ F43110
30 Chuẩn bị mặt bằng F43120
31 Lắp đặt hệ thống điện F43210
32 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
33 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
34 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
35 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
37 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
38 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
39 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
41 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
42 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
43 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Sản xuất sợi C13110
46 Sản xuất vải dệt thoi C13120
47 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
48 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
49 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
50 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
51 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
52 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
53 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
54 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
55 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
56 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
57 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
58 Sản xuất giày dép C15200
59 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
62 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
63 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
64 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
65 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
66 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090