CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TÂM QUÂN

TAM QUAN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TÂM QUÂN - TAM QUAN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Thôn Chu Xá, Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107428454. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107428454 Ngày cấp10-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TÂM QUÂN Tên giao dịchTAM QUAN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Chu Xá, Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Xã Kiêu Kỵ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Chu Xá, Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm
Điện thoại0436783284 Người đại diện*** *** Ngàn
Giấy phép số Ngày hoạt động10-05-2016
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0107428454, TAM QUAN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Kiêu Kỵ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
5 Đúc sắt thép C24310
6 Đúc kim loại màu C24320
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
9 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
10 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
12 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
13 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
14 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
15 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
16 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
17 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
18 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
19 Sản xuất đồng hồ C26520
20 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
21 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
22 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
23 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
24 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
25 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
26 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
27 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
28 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
30 Bán mô tô, xe máy G4541
31 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
38 Bốc xếp hàng hóa H5224
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
40 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
41 Cơ sở lưu trú khác I5590
42 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
43 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
44 Dịch vụ ăn uống khác I56290
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
47 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
48 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
49 Trồng lúa A01110
50 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
51 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
52 Trồng cây mía A01140
53 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
54 Trồng cây lấy sợi A01160
55 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
56 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
57 Trồng cây hàng năm khác A01190
58 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
59 Trồng cây điều A01230
60 Trồng cây hồ tiêu A01240
61 Trồng cây cao su A01250
62 Trồng cây cà phê A01260
63 Trồng cây chè A01270
64 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
65 Trồng cây lâu năm khác A01290
66 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
67 Chăn nuôi trâu, bò A01410
68 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
69 Chăn nuôi dê, cừu A01440
70 Chăn nuôi lợn A01450
71 Chăn nuôi gia cầm A0146
72 Chăn nuôi khác A01490
73 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
74 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
75 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
76 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
77 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
78 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
79 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
80 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
81 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
82 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
83 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
84 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
85 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
86 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
87 Sản xuất giày dép C15200