CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VNS VIỆT NAM

VNS VIETNAM MINERALS JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VNS VIỆT NAM - VNS VIETNAM MINERALS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107428905. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiêm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107428905 Ngày cấp11-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VNS VIỆT NAM Tên giao dịchVNS VIETNAM MINERALS JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội
Điện thoại01233266669 Người đại diện*** *** Kiêm
Giấy phép số Ngày hoạt động10-05-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107428905, VNS VIETNAM MINERALS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Dương Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Dương Nội

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
10 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
21 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
24 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
25 Bán buôn tổng hợp G46900
26 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
27 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
28 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
29 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
30 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
31 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
33 Bốc xếp hàng hóa H5224
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
37 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
38 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
44 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
46 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
47 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
48 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022