CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM ÁNH DƯƠNG
ANH DUONG FOOD CO., LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM ÁNH DƯƠNG - ANH DUONG FOOD CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Xóm Trung thôn Dục Nội, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107430012. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107430012 | Ngày cấp | 11-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM ÁNH DƯƠNG | Tên giao dịch | ANH DUONG FOOD CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Trung thôn Dục Nội, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Việt Hùng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Trung thôn Dục Nội, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0971541666 | Người đại diện | *** *** Hoan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | Mã ngành | C10750 |
Từ khoá: 0107430012, ANH DUONG FOOD CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Việt Hùng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 11 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 12 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 13 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 14 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (ngành chính) | C10750 |
| 15 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |