CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG OCEAN
OCEAN MEDIA COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG OCEAN - OCEAN MEDIA COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 2, ngõ 28/95 Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2, ngõ 28/95 Đại Linh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107430622. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107430622 | Ngày cấp | 11-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG OCEAN | Tên giao dịch | OCEAN MEDIA COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngõ 28/95 Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngõ 28/95 Đại Linh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0962376363 | Người đại diện | *** *** Dương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107430622, OCEAN MEDIA COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 3 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 4 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 6 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 11 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 12 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 19 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 21 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 22 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |