CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT GREEN GARDEN VIỆT NAM

VN GREEN GARDEN.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT GREEN GARDEN VIỆT NAM - VN GREEN GARDEN.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 21, ngõ 294, đường Lĩnh Nam, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107430735. Người đại diện pháp luật: *** *** May.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107430735 Ngày cấp12-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT GREEN GARDEN VIỆT NAM Tên giao dịchVN GREEN GARDEN.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 21, ngõ 294, đường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 21, ngõ 294, đường Lĩnh Nam, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam
Điện thoại0936698983 Người đại diện*** *** May
Giấy phép số Ngày hoạt động11-05-2016
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0107430735, VN GREEN GARDEN.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
3 Bán buôn gạo G46310
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
6 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
7 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
13 Trồng cây hàng năm khác A01190
14 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
15 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
16 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
17 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
18 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
19 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210