CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ NAM VIỆT

NAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ NAM VIỆT - NAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68 phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68 phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107431922. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiển.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa máy móc, thiết bị

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107431922 Ngày cấp16-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ NAM VIỆT Tên giao dịchNAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68 phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68 phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại0869001603 Người đại diện*** *** Hiển
Giấy phép số Ngày hoạt động12-05-2016
Ngành nghề chính Sửa chữa máy móc, thiết bị Mã ngànhC33120

Từ khoá: 0107431922, NAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sửa chữa máy móc, thiết bị (ngành chính) C33120
2 Sửa chữa thiết bị điện C33140
3 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
4 Lắp đặt hệ thống điện F43210
5 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
6 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
7 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
8 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
9 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
11 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
12 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
13 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
14 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
15 Cổng thông tin J63120
16 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
17 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
18 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
19 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210