CÔNG TY TNHH MTV MÁY CÔNG NGHIỆP - CẤU KIỆN HÀN QUỐC SỐ 2

CÔNG TY TNHH MTV MÁY CÔNG NGHIỆP - CẤU KIỆN HÀN QUỐC SỐ 2 có địa chỉ đăng ký tại Số 5, ngách 405/44, đường Ngọc Thụy, tổ 33, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107432210. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107432210 Ngày cấp12-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MTV MÁY CÔNG NGHIỆP - CẤU KIỆN HÀN QUỐC SỐ 2 Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5, ngách 405/44, đường Ngọc Thụy, tổ 33, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5, ngách 405/44, đường Ngọc Thụy, tổ 33, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại01656920948 Người đại diện*** *** Hạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động12-05-2016
Ngành nghề chính Sản xuất sắt, thép, gang Mã ngànhC24100

Từ khoá: 0107432210, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
5 Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) C24100
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
12 Sản xuất máy luyện kim C28230
13 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900