CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO THĂNG LONG
THANG LOPNG AHT ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO THĂNG LONG - THANG LOPNG AHT ., JSC có địa chỉ tại Thôn Đoàn Kết, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đoàn Kết, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107439248. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107439248 | Ngày cấp | 18-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LOPNG AHT ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đoàn Kết, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đoàn Kết, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 02422608826 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0107439248, THANG LOPNG AHT ., JSC, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Đại Yên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 11 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 14 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 15 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 16 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 20 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 21 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 22 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 23 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |
| 26 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 27 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 28 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |