CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT NĂNG LƯỢNG MỚI PHÚ BÌNH
PHU BINH NET.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT NĂNG LƯỢNG MỚI PHÚ BÌNH - PHU BINH NET.,JSC có địa chỉ tại Số 122, ngõ 42, phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 122, ngõ 42, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107439505. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107439505 | Ngày cấp | 18-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT NĂNG LƯỢNG MỚI PHÚ BÌNH | Tên giao dịch | PHU BINH NET.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 122, ngõ 42, phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 122, ngõ 42, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0988626250 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0107439505, PHU BINH NET.,JSC, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 2 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 11 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 12 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 13 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 14 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 15 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 16 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 17 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 18 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 19 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 20 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 21 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 22 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 23 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 24 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 25 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 26 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 27 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 28 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 29 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 30 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 31 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 32 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 33 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 34 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 35 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 36 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 37 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 38 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 39 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 40 | Phá dỡ | F43110 |
| 41 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 44 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 45 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 46 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 47 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 48 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 49 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 50 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 51 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 52 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 53 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |