CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ ĐÀO TẠO V.E.O
V.E.O TRAINING AND TRAVEL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ ĐÀO TẠO V.E.O - V.E.O TRAINING AND TRAVEL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, Nhà H Tòa Nhà Hacinco, 110 Thái Thịnh, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107439897. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107439897 | Ngày cấp | 18-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ ĐÀO TẠO V.E.O | Tên giao dịch | V.E.O TRAINING AND TRAVEL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, Nhà H Tòa Nhà Hacinco, 110 Thái Thịnh, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, Nhà H Tòa Nhà Hacinco, 110 Thái Thịnh, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch | Mã ngành | N79110 |
Từ khoá: 0107439897, V.E.O TRAINING AND TRAVEL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Vận tải hàng hóa hàng không | H51200 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 7 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 16 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 17 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 18 | Trồng cây mía | A01140 |
| 19 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 20 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 21 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 22 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 23 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 24 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 25 | Trồng cây điều | A01230 |
| 26 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 27 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 28 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 29 | Trồng cây chè | A01270 |
| 30 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 31 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 32 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 33 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 34 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 35 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 36 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 37 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 38 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 42 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 43 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 44 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 45 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 46 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 47 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 48 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 49 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 50 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 51 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 52 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 53 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 54 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 55 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 56 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 57 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 58 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |
| 59 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 60 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 61 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 62 | Đại lý du lịch (ngành chính) | N79110 |
| 63 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 64 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |