CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI THANH LÂM
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI THANH LÂM có địa chỉ đăng ký tại ô 3, tầng 7, tòa nhà Sannam, số 78 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107440405. Người đại diện pháp luật: *** *** Đảng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107440405 | Ngày cấp | 19-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI THANH LÂM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | ô 3, tầng 7, tòa nhà Sannam, số 78 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | ô 3, tầng 7, tòa nhà Sannam, số 78 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 84462912157 | Người đại diện | *** *** Đảng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0107440405, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 2 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 3 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 6 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 7 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 8 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 10 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 11 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 14 | Vận tải đường ống | H49400 |
| 15 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 16 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 19 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 20 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 21 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 22 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 23 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 24 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |