CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT NHỰA HÀ NỘI
HA NOI PLASTIC TECHNICAL MATERIAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT NHỰA HÀ NỘI - HA NOI PLASTIC TECHNICAL MATERIAL COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 3 ngách 233/18 đường Xuân Thủy, tổ 19, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107441663. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107441663 | Ngày cấp | 20-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT NHỰA HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI PLASTIC TECHNICAL MATERIAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3 ngách 233/18 đường Xuân Thủy, tổ 19, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3 ngách 233/18 đường Xuân Thủy, tổ 19, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0976889276 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Mã ngành | C2220 |
Từ khoá: 0107441663, HA NOI PLASTIC TECHNICAL MATERIAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) | C2220 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 4 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 5 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 6 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 7 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 8 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 12 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 13 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 18 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 19 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 20 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 21 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 22 | In ấn | C18110 |
| 23 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 24 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 25 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |