CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KỸ THUẬT AN LỘC
AN LOC MANUFACTURE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KỸ THUẬT AN LỘC - AN LOC MANUFACTURE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 25, lô 6, KĐT Đền Lừ 1, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107441864. Người đại diện pháp luật: *** *** Khởi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107441864 | Ngày cấp | 20-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KỸ THUẬT AN LỘC | Tên giao dịch | AN LOC MANUFACTURE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 25, lô 6, KĐT Đền Lừ 1, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 25, lô 6, KĐT Đền Lừ 1, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Khởi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0107441864, AN LOC MANUFACTURE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 14 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 15 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 18 | Trồng lúa | A01110 |
| 19 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 20 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 21 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 22 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 23 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 24 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 25 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 26 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 27 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 28 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 29 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 30 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 31 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 32 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 36 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 37 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 38 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 39 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 40 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 41 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 43 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 44 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 45 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 46 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 47 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |