CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO TOÀN CẦU DSC
DSC GLOBAL.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO TOÀN CẦU DSC - DSC GLOBAL.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 93b, ngõ 99/110 Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107441920. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107441920 | Ngày cấp | 19-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO TOÀN CẦU DSC | Tên giao dịch | DSC GLOBAL.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 93b, ngõ 99/110 Định Công Hạ, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 93b, ngõ 99/110 Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0466515926 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107441920, DSC GLOBAL.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 5 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 6 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 7 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 8 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 9 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 11 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 12 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 13 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 14 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 15 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 16 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 17 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 18 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 19 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 20 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 21 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 22 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 23 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 24 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 25 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 26 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 27 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 28 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 29 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 32 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 33 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 34 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 35 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 36 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 37 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 38 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 39 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 40 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 41 | Phá dỡ | F43110 |
| 42 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 44 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 45 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 46 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 47 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 48 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 49 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 50 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 51 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 52 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 53 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 54 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 55 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 56 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 57 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 58 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 59 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 60 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 61 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 62 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 63 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 64 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 65 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 66 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 67 | Quảng cáo | M73100 |
| 68 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 69 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 70 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 71 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 72 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 73 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 74 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 75 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 76 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 77 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 78 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 79 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 80 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 81 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 82 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 83 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 84 | Điều hành tua du lịch | N79120 |