CÔNG TY TNHH ĐIỆN LẠNH TH THỊNH PHÁT
TH THINH PHAT REFRIGERATION ENGINEERING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐIỆN LẠNH TH THỊNH PHÁT - TH THINH PHAT REFRIGERATION ENGINEERING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số nhà 64, tổ 7 phố Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 64, tổ 7 phố Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107442931. Người đại diện pháp luật: *** *** Thiệu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107442931 | Ngày cấp | 20-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐIỆN LẠNH TH THỊNH PHÁT | Tên giao dịch | TH THINH PHAT REFRIGERATION ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 64, tổ 7 phố Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 64, tổ 7 phố Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Long Biên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thiệu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0107442931, TH THINH PHAT REFRIGERATION ENGINEERING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | In ấn | C18110 |
| 15 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |