CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM SẮC MÀU HÀ NỘI
HA NOI COLOR SOFTWARE CO., LTD
CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM SẮC MÀU HÀ NỘI - HA NOI COLOR SOFTWARE CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 1 ngõ 15/55/6 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107444054. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107444054 | Ngày cấp | 24-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM SẮC MÀU HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI COLOR SOFTWARE CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1 ngõ 15/55/6 An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1 ngõ 15/55/6 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0107444054, HA NOI COLOR SOFTWARE CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 3 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 4 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 7 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 8 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 9 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 10 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 11 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 19 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 20 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 21 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 22 | Quảng cáo | M73100 |
| 23 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 24 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |