CÔNG TY TNHH SHR VIỆT NAM
SHR VINA CO., LTD
CÔNG TY TNHH SHR VIỆT NAM - SHR VINA CO., LTD có địa chỉ tại Tổ dân phố số 3, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố số 3, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107445058. Người đại diện pháp luật: *** *** Hậu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107445058 | Ngày cấp | 23-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SHR VIỆT NAM | Tên giao dịch | SHR VINA CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố số 3, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố số 3, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | 0912598815 | Người đại diện | *** *** Hậu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | Mã ngành | N78100 |
Từ khoá: 0107445058, SHR VINA CO., LTD, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 11 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 12 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 15 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 16 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 17 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 18 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 19 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 20 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 21 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 22 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 23 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 24 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 25 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 26 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 27 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 28 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 29 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 30 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 31 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (ngành chính) | N78100 |
| 32 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 33 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 34 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 35 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 36 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |