CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VIỆT TRUNG

VIETINTRA.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VIỆT TRUNG - VIETINTRA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, tòa nhà trung tâm thương mại Interserco, 17 Phạm Hùn, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107445805. Người đại diện pháp luật: *** *** Giỏi.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107445805 Ngày cấp23-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VIỆT TRUNG Tên giao dịchVIETINTRA.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, tòa nhà trung tâm thương mại Interserco, 17 Phạm Hùn, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, tòa nhà trung tâm thương mại Interserco, 17 Phạm Hùn, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0913552184 Người đại diện*** *** Giỏi
Giấy phép số Ngày hoạt động23-05-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107445805, VIETINTRA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất xe có động cơ C29100
6 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
7 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
8 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
9 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
17 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
18 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
19 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán mô tô, xe máy G4541
22 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
23 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn gạo G46310
27 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
28 Bán buôn đồ uống G4633
29 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
30 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
31 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
36 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
37 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
38 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
39 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
40 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
41 Vận tải đường ống H49400
42 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
43 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
44 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không H5223
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
48 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
49 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
50 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
51 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
52 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
53 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
54 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
55 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
56 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
57 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
58 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
59 Trồng cây mía A01140
60 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
61 Trồng cây lấy sợi A01160
62 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
63 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
64 Trồng cây hàng năm khác A01190
65 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
66 Trồng cây điều A01230
67 Trồng cây hồ tiêu A01240
68 Trồng cây cao su A01250
69 Trồng cây cà phê A01260
70 Trồng cây chè A01270
71 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
72 Trồng cây lâu năm khác A01290
73 Chăn nuôi trâu, bò A01410
74 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
75 Chăn nuôi dê, cừu A01440
76 Chăn nuôi lợn A01450
77 Chăn nuôi gia cầm A0146
78 Chăn nuôi khác A01490
79 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
80 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
81 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
82 Giáo dục nghề nghiệp P8532
83 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
84 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
85 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
86 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao R93120
87 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
88 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
89 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
90 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
91 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
92 Sản xuất đường C10720
93 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
94 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
95 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
96 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
97 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
98 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
99 Sản xuất rượu vang C11020
100 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
101 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
102 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
103 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
104 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
105 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
106 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
107 Sản xuất giày dép C15200
108 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
109 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
110 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
111 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
112 Đại lý du lịch N79110
113 Điều hành tua du lịch N79120
114 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200