CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HIKARI

HIKARI EDUCATION AND TRAINING TRADING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HIKARI - HIKARI EDUCATION AND TRAINING TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Nhà A1, khu X3, tổ 12, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà A1, khu X3, tổ 12, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107445918. Người đại diện pháp luật: *** *** Lệ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107445918 Ngày cấp24-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HIKARI Tên giao dịchHIKARI EDUCATION AND TRAINING TRADING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà A1, khu X3, tổ 12, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà A1, khu X3, tổ 12, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại0909092285 Người đại diện*** *** Lệ
Giấy phép số Ngày hoạt động23-05-2016
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Mã ngànhP85600

Từ khoá: 0107445918, HIKARI EDUCATION AND TRAINING TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
11 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
12 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
13 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
14 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
15 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
16 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
17 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
18 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
19 Dịch vụ ăn uống khác I56290
20 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
21 Hoạt động thông tấn J63210
22 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
23 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
24 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
25 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
26 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
27 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
28 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
29 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
30 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
31 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
32 Trồng cây hàng năm khác A01190
33 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
34 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
35 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
36 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
37 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
38 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Giáo dục mầm non P85100
41 Giáo dục tiểu học P85200
42 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
43 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
44 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
45 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) P85600
46 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
47 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
48 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
49 Sản xuất sợi C13110
50 Sản xuất vải dệt thoi C13120
51 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
52 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
53 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
54 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
55 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
56 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
57 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
58 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
59 Sản xuất giày dép C15200
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
62 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
63 Đại lý du lịch N79110
64 Điều hành tua du lịch N79120
65 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200