CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HÀ LAN

HOLLAND MILK .,JSX

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HÀ LAN - HOLLAND MILK .,JSX có địa chỉ đăng ký tại Phòng 903, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại Lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107446608. Người đại diện pháp luật: *** *** Vương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107446608 Ngày cấp25-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HÀ LAN Tên giao dịchHOLLAND MILK .,JSX
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phòng 903, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại Lộ Thăng Long, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Phòng 903, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại Lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0979399919 Người đại diện*** *** Vương
Giấy phép số Ngày hoạt động24-05-2016
Ngành nghề chính Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Mã ngànhC10500

Từ khoá: 0107446608, HOLLAND MILK .,JSX, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
11 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
12 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
13 Chăn nuôi trâu, bò A01410
14 Chăn nuôi dê, cừu A01440
15 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
16 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
17 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (ngành chính) C10500
18 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
19 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
20 Sản xuất đường C10720
21 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
22 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
23 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
24 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
25 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
26 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
27 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
28 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104