CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM VIETFARM

VIETFARM FOOD., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM VIETFARM - VIETFARM FOOD., JSC có địa chỉ tại Số 5 ngách 28/79 đường Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5 ngách 28/79 đường Đại Linh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107446615. Người đại diện pháp luật: *** *** Đông.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107446615 Ngày cấp25-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM VIETFARM Tên giao dịchVIETFARM FOOD., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5 ngách 28/79 đường Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5 ngách 28/79 đường Đại Linh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đại Mỗ
Điện thoại0981314123 Người đại diện*** *** Đông
Giấy phép số Ngày hoạt động24-05-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107446615, VIETFARM FOOD., JSC, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
3 Xây dựng nhà các loại F41000
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
14 Bán buôn gạo G46310
15 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
16 Bán buôn đồ uống G4633
17 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
19 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
20 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
21 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
22 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
23 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
24 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
25 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
27 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
28 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
29 Dịch vụ ăn uống khác I56290
30 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
31 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
32 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
33 Trồng lúa A01110
34 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
35 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
36 Trồng cây mía A01140
37 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
38 Trồng cây lấy sợi A01160
39 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
40 Trồng cây hàng năm khác A01190
41 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
42 Trồng cây điều A01230
43 Trồng cây cao su A01250
44 Trồng cây cà phê A01260
45 Trồng cây chè A01270
46 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
47 Trồng cây lâu năm khác A01290
48 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
49 Chăn nuôi trâu, bò A01410
50 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
51 Chăn nuôi dê, cừu A01440
52 Chăn nuôi lợn A01450
53 Chăn nuôi gia cầm A0146
54 Chăn nuôi khác A01490
55 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
56 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
57 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
58 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
59 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
60 Khai thác thuỷ sản biển A03110
61 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
62 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
63 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
64 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
66 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
67 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
68 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
69 Sản xuất đường C10720
70 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
71 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
72 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
73 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
74 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800