CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI RRR

F5 FRESH FOOD.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI RRR - F5 FRESH FOOD.,JSC có địa chỉ tại Số 226 phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 226 phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107446679. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107446679 Ngày cấp24-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI RRR Tên giao dịchF5 FRESH FOOD.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 226 phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 226 phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0989786662 Người đại diện*** *** Hòa
Giấy phép số Ngày hoạt động24-05-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107446679, F5 FRESH FOOD.,JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
9 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
10 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
11 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
12 Bốc xếp hàng hóa H5224
13 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
14 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
15 Trồng lúa A01110
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
19 Trồng cây hàng năm khác A01190
20 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
21 Trồng cây lâu năm khác A01290
22 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
23 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
24 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
25 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
26 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
27 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
28 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
29 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
30 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
31 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750