CÔNG TY TNHH LPL HÀ NỘI
LPL HA NOI CO.,LTD
CÔNG TY TNHH LPL HÀ NỘI - LPL HA NOI CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 22, ngách 25/106, đường Phú Minh, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107447538. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107447538 | Ngày cấp | 25-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH LPL HÀ NỘI | Tên giao dịch | LPL HA NOI CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 22, ngách 25/106, đường Phú Minh, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Minh Khai được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 22, ngách 25/106, đường Phú Minh, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0976830897 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0107447538, LPL HA NOI CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 5 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 9 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 10 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 11 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 12 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 13 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 14 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 15 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 16 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 17 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 18 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 19 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |