CÔNG TY CỔ PHẦN ÔNG GIÓNG

ONG GIONG JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ÔNG GIÓNG - ONG GIONG JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Khu vực 9, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu vực 9, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107448210. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107448210 Ngày cấp26-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ÔNG GIÓNG Tên giao dịchONG GIONG JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khu vực 9, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khu vực 9, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Dương Hòa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Trường
Giấy phép số Ngày hoạt động25-05-2016
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Mã ngànhC1629

Từ khoá: 0107448210, ONG GIONG JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Cát Quế

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Xây dựng nhà các loại F41000
3 Phá dỡ F43110
4 Chuẩn bị mặt bằng F43120
5 Lắp đặt hệ thống điện F43210
6 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
7 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
8 Bán mô tô, xe máy G4541
9 Bán buôn thực phẩm G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
12 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
14 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
15 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
19 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
20 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
21 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
22 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
23 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
24 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
26 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
27 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
28 Cổng thông tin J63120
29 Quảng cáo M73100
30 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
31 Cho thuê xe có động cơ N7710
32 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
33 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
34 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
35 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
36 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
37 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
38 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
41 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
42 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
43 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
44 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
45 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
46 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
47 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
48 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
49 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
52 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
53 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
54 Sản xuất giày dép C15200
55 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
56 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (ngành chính) C1629
57 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
58 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090