CÔNG TY CỔ PHẦN KARUMA
KARUMA ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KARUMA - KARUMA ., JSC có địa chỉ tại Số nhà 7, ngõ 1194/50, đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 7, ngõ 1194/50, đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107449694. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107449694 | Ngày cấp | 26-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KARUMA | Tên giao dịch | KARUMA ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 7, ngõ 1194/50, đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 7, ngõ 1194/50, đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | 0932265559 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107449694, KARUMA ., JSC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 15 | Trồng lúa | A01110 |
| 16 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 17 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 18 | Trồng cây mía | A01140 |
| 19 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 20 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 21 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 22 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 23 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 24 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 25 | Trồng cây điều | A01230 |
| 26 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 27 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 28 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 29 | Trồng cây chè | A01270 |
| 30 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 31 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 35 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 36 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 39 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 40 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 41 | Sản xuất đường | C10720 |
| 42 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 43 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 44 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 45 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 46 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 47 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 48 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 49 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 50 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 51 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 52 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 53 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 54 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 55 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 56 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 57 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 58 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 59 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 60 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 61 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 62 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |