CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG NÔNG LÂM SẢN VIỆT NAM

VIET NAM SUPPLY AGRICULTURAL FORESTRY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG NÔNG LÂM SẢN VIỆT NAM - VIET NAM SUPPLY AGRICULTURAL FORESTRY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 162A, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107450234. Người đại diện pháp luật: *** *** Chinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107450234 Ngày cấp26-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG NÔNG LÂM SẢN VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM SUPPLY AGRICULTURAL FORESTRY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 162A, đường Kim Giang, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 162A, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại01655025181 Người đại diện*** *** Chinh
Giấy phép số Ngày hoạt động26-05-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107450234, VIET NAM SUPPLY AGRICULTURAL FORESTRY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo G46310
8 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
9 Bán buôn đồ uống G4633
10 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
11 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
15 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
16 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
18 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
19 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
20 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
21 Chăn nuôi trâu, bò A01410
22 Chăn nuôi lợn A01450
23 Chăn nuôi gia cầm A0146
24 Chăn nuôi khác A01490
25 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
27 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
28 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
29 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
30 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
32 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
33 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
34 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
35 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
36 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
37 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800