CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ B&K HÀ NỘI

B&K HA NOI TRANSPORT AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ B&K HÀ NỘI - B&K HA NOI TRANSPORT AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số nhà 12, ngách 33/15B phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 12, ngách 33/15B phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107450499. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường bộ khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107450499 Ngày cấp27-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ B&K HÀ NỘI Tên giao dịchB&K HA NOI TRANSPORT AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 12, ngách 33/15B phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 12, ngách 33/15B phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại0978271003090954920 Người đại diện*** *** Bình
Giấy phép số Ngày hoạt động27-05-2016
Ngành nghề chính Vận tải hành khách đường bộ khác Mã ngànhH4932

Từ khoá: 0107450499, B&K HA NOI TRANSPORT AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Cát Linh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
7 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Đúc sắt thép C24310
10 Đúc kim loại màu C24320
11 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
12 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
13 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
14 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn gạo G46310
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ uống G4633
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
28 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
29 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
30 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
31 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
32 Vận tải hành khách đường sắt H49110
33 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
34 Vận tải bằng xe buýt H49200
35 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
36 Vận tải hành khách đường bộ khác (ngành chính) H4932
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
39 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
40 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
41 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
42 Quảng cáo M73100
43 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
44 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
45 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
47 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
48 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
49 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
50 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
51 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
52 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
53 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
54 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
55 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
56 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
57 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
58 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
59 Sản xuất rượu vang C11020
60 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
61 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
62 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022