CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG IRIS VIỆT NAM

IRIS TELECOM

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG IRIS VIỆT NAM - IRIS TELECOM có địa chỉ tại Số nhà 55, ngõ 124, đường Tân Triều, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 55, ngõ 124, đường Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107450996. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107450996 Ngày cấp27-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG IRIS VIỆT NAM Tên giao dịchIRIS TELECOM
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 55, ngõ 124, đường Tân Triều, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 55, ngõ 124, đường Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Liệt
Điện thoại0942896161 Người đại diện*** *** Cương
Giấy phép số Ngày hoạt động27-05-2016
Ngành nghề chính Hoạt động viễn thông khác Mã ngànhJ6190

Từ khoá: 0107450996, IRIS TELECOM, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
9 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
10 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
13 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
14 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
17 Hoạt động viễn thông có dây J61100
18 Hoạt động viễn thông không dây J61200
19 Hoạt động viễn thông vệ tinh J61300
20 Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) J6190
21 Lập trình máy vi tính J62010
22 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
23 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
24 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
25 Cổng thông tin J63120
26 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
27 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
28 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
29 Quảng cáo M73100
30 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
31 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
32 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
33 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
35 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
36 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
37 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
38 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
39 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính N77400