CÔNG TY TNHH NHỰA VÀ BAO BÌ APCO VIỆT NAM
APCO VIETNAM PLASTIC AND PACKAGING CO.,LTD
CÔNG TY TNHH NHỰA VÀ BAO BÌ APCO VIỆT NAM - APCO VIETNAM PLASTIC AND PACKAGING CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 12, ngõ 64, tổ 3 phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107453450. Người đại diện pháp luật: *** *** Du.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107453450 | Ngày cấp | 30-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NHỰA VÀ BAO BÌ APCO VIỆT NAM | Tên giao dịch | APCO VIETNAM PLASTIC AND PACKAGING CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 12, ngõ 64, tổ 3 phố Tân Thụy, Phường Long Biên hoặc Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Phường Phúc Đồng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 12, ngõ 64, tổ 3 phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Long Biên hoặc Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Du |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-05-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Mã ngành | C2220 |
Từ khoá: 0107453450, APCO VIETNAM PLASTIC AND PACKAGING CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Đồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) | C2220 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 10 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 13 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 14 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 16 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 17 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 18 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |