CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN 68 VIỆT NAM

68 VIET NAM CONSTRUCTION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN 68 VIỆT NAM - 68 VIET NAM CONSTRUCTION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Xóm Dón, thôn An Hạ, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Dón, thôn An Hạ, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107453813. Người đại diện pháp luật: *** *** Thường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107453813 Ngày cấp31-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN 68 VIỆT NAM Tên giao dịch68 VIET NAM CONSTRUCTION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Dón, thôn An Hạ, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Dón, thôn An Hạ, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã An Khánh
Điện thoại0945969168 Người đại diện*** *** Thường
Giấy phép số Ngày hoạt động30-05-2016
Ngành nghề chính Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Mã ngànhC2022

Từ khoá: 0107453813, 68 VIET NAM CONSTRUCTION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
8 Đúc sắt thép C24310
9 Đúc kim loại màu C24320
10 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
11 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
12 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
13 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
27 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
28 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
29 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
30 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
31 Vận tải hành khách đường sắt H49110
32 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
33 Vận tải bằng xe buýt H49200
34 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
35 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
38 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
39 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới H50221
40 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
41 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
42 Quảng cáo M73100
43 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
44 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
45 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
47 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
48 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
49 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
50 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
51 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
52 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
53 Sản xuất đường C10720
54 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
55 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
56 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
57 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
58 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
59 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
60 Sản xuất rượu vang C11020
61 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
62 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
63 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (ngành chính) C2022