CÔNG TY CỔ PHẦN NẤM HƯƠNG

THUAN SON THUY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN NẤM HƯƠNG - THUAN SON THUY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 55, ngõ 23, phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107454197. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107454197 Ngày cấp31-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NẤM HƯƠNG Tên giao dịchTHUAN SON THUY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 55, ngõ 23, phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 55, ngõ 23, phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0913372017 Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động31-05-2016
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0107454197, THUAN SON THUY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Xây dựng nhà các loại F41000
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
10 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
11 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
12 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
13 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
14 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
15 Trồng cây hàng năm khác A01190
16 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
17 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
18 Chăn nuôi trâu, bò A01410
19 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
20 Chăn nuôi dê, cừu A01440
21 Chăn nuôi lợn A01450
22 Chăn nuôi gia cầm A0146
23 Chăn nuôi khác A01490
24 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
25 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
26 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
27 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
28 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
29 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
30 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
32 Giáo dục nghề nghiệp P8532
33 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
34 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800