CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR

BRIANIR CO.,LTD

CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR - BRIANIR CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 2, ngõ 107/60/21, đường Lĩnh Nam, tổ 19, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107457494. Người đại diện pháp luật: *** *** Hẹn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107457494 Ngày cấp01-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR Tên giao dịchBRIANIR CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 2, ngõ 107/60/21, đường Lĩnh Nam, tổ 19, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 2, ngõ 107/60/21, đường Lĩnh Nam, tổ 19, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng
Điện thoại0936279939 Người đại diện*** *** Hẹn
Giấy phép số Ngày hoạt động01-06-2016
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0107457494, BRIANIR CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
4 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
7 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
8 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
23 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
24 Vận tải hành khách đường sắt H49110
25 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
26 Vận tải bằng xe buýt H49200
27 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
28 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
31 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
32 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
33 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
34 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
37 Bốc xếp hàng hóa H5224
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
39 Quảng cáo M73100
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
43 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
44 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
45 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
47 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
48 In ấn C18110
49 Dịch vụ liên quan đến in C18120
50 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
51 Cung ứng lao động tạm thời N78200
52 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
53 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
54 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
55 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
56 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300