CÔNG TY TNHH LUXGROUP

THANH DO EQUIPMENT., JSC

CÔNG TY TNHH LUXGROUP - THANH DO EQUIPMENT., JSC có địa chỉ tại ô số 11, lô số TT4.1, khu chức năng đô thị Ao Sào, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: ô số 11, lô số TT4.1, khu chức năng đô thị Ao Sào, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107462215. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107462215 Ngày cấp03-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH LUXGROUP Tên giao dịchTHANH DO EQUIPMENT., JSC
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
ô số 11, lô số TT4.1, khu chức năng đô thị Ao Sào, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
ô số 11, lô số TT4.1, khu chức năng đô thị Ao Sào, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai
Điện thoại0843526789 Người đại diện*** *** Hùng
Giấy phép số Ngày hoạt động03-06-2016
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0107462215, THANH DO EQUIPMENT., JSC, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
4 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
5 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
6 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
7 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
8 Sản xuất đồng hồ C26520
9 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
10 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
11 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
17 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
18 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
19 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
20 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
21 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
22 Xây dựng nhà các loại F41000
23 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
24 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
25 Phá dỡ F43110
26 Lắp đặt hệ thống điện F43210
27 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
30 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
31 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
33 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
34 Bán buôn gạo G46310
35 Bán buôn thực phẩm G4632
36 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
37 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
38 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
40 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
42 Bán buôn tổng hợp G46900
43 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
44 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Lập trình máy vi tính J62010
47 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
48 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
49 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
50 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
51 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Sản xuất vải dệt thoi C13120
54 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
55 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
56 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
57 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
58 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
59 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
60 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
61 Đại lý du lịch N79110
62 Điều hành tua du lịch N79120
63 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200