CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN FOODWAY

FODWAY INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN FOODWAY - FODWAY INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Đội 2, thôn Tế Tiêu, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 2, thôn Tế Tiêu, Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107464942. Người đại diện pháp luật: *** *** Thông.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107464942 Ngày cấp08-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN FOODWAY Tên giao dịchFODWAY INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 2, thôn Tế Tiêu, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 2, thôn Tế Tiêu, Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Mỹ Đức
Điện thoại0466867247 Người đại diện*** *** Thông
Giấy phép số Ngày hoạt động07-06-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107464942, FODWAY INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Mỹ Đức, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Thị trấn Đại Nghĩa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
10 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
11 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
12 Dịch vụ ăn uống khác I56290
13 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
14 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
15 Trồng lúa A01110
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng cây mía A01140
19 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
20 Trồng cây lấy sợi A01160
21 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
22 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
23 Trồng cây hàng năm khác A01190
24 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
25 Trồng cây điều A01230
26 Trồng cây hồ tiêu A01240
27 Trồng cây cao su A01250
28 Trồng cây cà phê A01260
29 Trồng cây chè A01270
30 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
31 Trồng cây lâu năm khác A01290
32 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
33 Chăn nuôi trâu, bò A01410
34 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
35 Chăn nuôi dê, cừu A01440
36 Chăn nuôi lợn A01450
37 Chăn nuôi gia cầm A0146
38 Chăn nuôi khác A01490
39 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
40 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
41 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
42 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
43 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
44 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
45 Khai thác gỗ A02210
46 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
47 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
48 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
49 Dịch vụ đóng gói N82920
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
52 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
53 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
54 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
55 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
56 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
57 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
58 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
59 Sản xuất rượu vang C11020
60 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
61 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104