CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH HỌC VIỆT NAM

VIET NAM BIOLOGICAL AGRICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COM

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH HỌC VIỆT NAM - VIET NAM BIOLOGICAL AGRICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COM có địa chỉ đăng ký tại số 264 âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107465625. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107465625 Ngày cấp07-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH HỌC VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM BIOLOGICAL AGRICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COM
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
số 264 âu Cơ, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nhật Tân được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
số 264 âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ
Điện thoại0936636866 Người đại diện*** *** Hoàng
Giấy phép số Ngày hoạt động07-06-2016
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Mã ngànhA01620

Từ khoá: 0107465625, VIET NAM BIOLOGICAL AGRICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COM, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Nhật Tân

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
11 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
12 Chăn nuôi lợn A01450
13 Chăn nuôi gia cầm A0146
14 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (ngành chính) A01620
15 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
16 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
17 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
18 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
19 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120