CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG BLUEBERRY
A PLUS MEDIA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG BLUEBERRY - A PLUS MEDIA., JSC có địa chỉ tại Số 74 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 74 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107466900. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107466900 | Ngày cấp | 08-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG BLUEBERRY | Tên giao dịch | A PLUS MEDIA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 74 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 74 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0968437881 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | Mã ngành | J59200 |
Từ khoá: 0107466900, A PLUS MEDIA., JSC, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 11 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 12 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (ngành chính) | J59200 |
| 13 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 19 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 20 | Quảng cáo | M73100 |
| 21 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 22 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 25 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 26 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 27 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 31 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 33 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 34 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 35 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 36 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |