CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HNT VIỆT NAM

HNT VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HNT VIỆT NAM - HNT VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, Số 215 Doãn Kế Thiện, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107470375. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107470375 Ngày cấp13-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HNT VIỆT NAM Tên giao dịchHNT VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, Số 215 Doãn Kế Thiện, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, Số 215 Doãn Kế Thiện, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0989579999 Người đại diện*** *** Nam
Giấy phép số Ngày hoạt động10-06-2016
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0107470375, HNT VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
9 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
10 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
11 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
12 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
13 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
14 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
15 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
16 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
17 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
18 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
19 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
20 Sửa chữa thiết bị điện C33140
21 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
22 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
23 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn gạo G46310
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn đồ uống G4633
29 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
30 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn tổng hợp G46900
37 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
38 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
39 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
40 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
41 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
42 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
43 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
44 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
45 Cho thuê xe có động cơ N7710
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
48 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
49 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
50 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
53 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
54 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
55 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
56 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
57 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
58 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200