CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CƠ KHÍ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HÀ NỘI

HA NOI IMPORT AND MECHANICAL PRODUCE JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CƠ KHÍ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HÀ NỘI - HA NOI IMPORT AND MECHANICAL PRODUCE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Từ Am, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Từ Am, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107471019. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107471019 Ngày cấp13-06-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CƠ KHÍ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI IMPORT AND MECHANICAL PRODUCE JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Từ Am, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Từ Am, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Tam Hưng
Điện thoại0978369491 Người đại diện*** *** Vân
Giấy phép số Ngày hoạt động10-06-2016
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0107471019, HA NOI IMPORT AND MECHANICAL PRODUCE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Tam Hưng, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Thanh Thùy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đúc sắt thép C24310
2 Đúc kim loại màu C24320
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
9 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
10 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
11 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
17 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
18 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
19 Sản xuất máy luyện kim C28230
20 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
21 Xây dựng nhà các loại F41000
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
33 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
34 Vận tải hàng hóa hàng không H51200
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không H5223
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Dịch vụ ăn uống khác I56290
41 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
42 Cho thuê xe có động cơ N7710
43 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
44 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
45 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
46 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
47 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
50 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629