CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SẢN XUẤT XANH VIỆT
XANH VIET MANU CO., LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SẢN XUẤT XANH VIỆT - XANH VIET MANU CO., LTD có địa chỉ tại Khu vực 8, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu vực 8, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107473369. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiếng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107473369 | Ngày cấp | 15-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SẢN XUẤT XANH VIỆT | Tên giao dịch | XANH VIET MANU CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu vực 8, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu vực 8, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | 0968667698 | Người đại diện | *** *** Tiếng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107473369, XANH VIET MANU CO., LTD, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Cát Quế
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 7 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 11 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 12 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 13 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 15 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 16 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 17 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 21 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |