CÔNG TY TNHH PHAN ANH & PARTNERS
PHAN ANH & PARTNERS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH PHAN ANH & PARTNERS - PHAN ANH & PARTNERS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 3A, ngách 19, ngõ 59 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107473898. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107473898 | Ngày cấp | 15-06-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHAN ANH & PARTNERS | Tên giao dịch | PHAN ANH & PARTNERS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 3A, ngách 19, ngõ 59 đường Lê Đức Thọ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 3A, ngách 19, ngõ 59 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0945492426 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-06-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107473898, PHAN ANH & PARTNERS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 5 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 6 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 7 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 8 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 9 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 10 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 11 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 12 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Hoạt động thông tấn | J63210 |
| 18 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 19 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 20 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | M69200 |
| 21 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 26 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 27 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 28 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 31 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 32 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |